celerity
ce
si
le
ˈlɛ
le
ri
ty
ti
ti
celebrity

Định nghĩa và ý nghĩa của "celerity"trong tiếng Anh

Celerity
01

tốc độ, sự nhanh nhẹn

the quality of being fast and swift in movement 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The athlete’s celerity on the track earned him a gold medal. 

Tốc độ của vận động viên trên đường đua đã giúp anh giành huy chương vàng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng