Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
caring
01
chu đáo, quan tâm
showing concern for the well-being of others and being kind and supportive in one's actions and interactions
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most caring
so sánh hơn
more caring
có thể phân cấp
Các ví dụ
He showed his caring side by volunteering at the local soup kitchen every weekend.
Anh ấy thể hiện mặt quan tâm của mình bằng cách tình nguyện tại nhà bếp súp địa phương mỗi cuối tuần.
Caring
01
sự quan tâm, lòng nhân ái
a feeling or attitude of love, concern, or kindness toward others
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Acts of caring make a big difference in people's lives.
Hành động quan tâm tạo ra sự khác biệt lớn trong cuộc sống của mọi người.



























