Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cardinal
01
chim hồng yến, chim đỏ
a North American songbird with a red beak, the male of which has bright red plumage
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cardinals
Các ví dụ
The male cardinal sang loudly from a branch near the feeder.
Chim cardinal đực đã hót to từ một cành cây gần máng ăn.
02
số lượng tử, bản số
(mathematics) the number of elements or members in a set, representing its size or quantity
Các ví dụ
The cardinal of the set {1, 2, 3} is 3.
Lực lượng của tập hợp {1, 2, 3} là 3.
03
hồng y, giáo chủ
(in the Roman Catholic Church) one of a group of senior clergy who advise the Pope and elect his successor
Các ví dụ
The cardinals gathered in the Sistine Chapel to elect a new Pope.
Các hồng y đã tập trung tại Nhà nguyện Sistine để bầu chọn một vị Giáo hoàng mới.
04
đỏ hồng y, đỏ thắm hồng y
a vivid shade of red, often resembling the color of a cardinal's feathers
Các ví dụ
The artist mixed a hue of cardinal to capture the sunset's glow.
Nghệ sĩ pha trộn một sắc thái của cardinal để nắm bắt ánh sáng hoàng hôn.
05
số đếm, số lượng từ
(grammar) a part of speech that is used in counting or showing a quantity
Các ví dụ
In the phrase "four dogs," four is a cardinal.
Trong cụm từ "bốn con chó", bốn là một số đếm.
cardinal
tán thành
trang trọng
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most cardinal
so sánh hơn
more cardinal
có thể phân cấp
Các ví dụ
Honesty is a cardinal principle in their code of ethics, essential for maintaining trust.
Trung thực là nguyên tắc cơ bản trong quy tắc đạo đức của họ, cần thiết để duy trì niềm tin.
02
số đếm, số lượng
relating to numbers that express how many of something there are as opposed to ordinal numbers, which express position
Các ví dụ
In the phrase "three cats," three is a cardinal number.
Trong cụm từ "ba con mèo", ba là một số đếm.



























