cardigan
car
ˈkɑ:
kaa
di
di
gan
gən
gēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "cardigan"trong tiếng Anh

Cardigan
01

áo cardigan, áo khoác len đan

a type of jacket that is made of wool, usually has a knitted design, and its front could be closed with buttons or a zipper 
cardigan definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cardigans
Các ví dụ
She layered her floral dress with a chunky knit cardigan for warmth. 

Cô ấy phối chiếc váy hoa với một chiếc áo cardigan đan dày để giữ ấm.

02

Cardigan, Chó Corgi xứ Wales

a variety of corgi that is slightly bowlegged, with rounded ears and a long tail 
Các ví dụ
The Cardigan is known for its distinctive long tail. 

Cardigan được biết đến với chiếc đuôi dài đặc trưng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng