capacious
Pronunciation
/kəˈpeɪʃəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "capacious"trong tiếng Anh

capacious
01

rộng rãi, thoáng đãng

able to hold a large quantity
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most capacious
so sánh hơn
more capacious
có thể phân cấp
Các ví dụ
The capacious auditorium was designed to seat thousands of people comfortably.
Khán phòng rộng rãi được thiết kế để chứa hàng nghìn người một cách thoải mái.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng