Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bygone
01
quá khứ, kỷ niệm
past events or experiences that are considered over and should be put aside or forgotten
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bygones
Các ví dụ
We should leave bygones behind and focus on the future.
Chúng ta nên để quá khứ lại phía sau và tập trung vào tương lai.
bygone
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most bygone
so sánh hơn
more bygone
có thể phân cấp
Các ví dụ
The bygone era of steam locomotives is remembered fondly by train enthusiasts.
Thời đại đã qua của đầu máy hơi nước được những người đam mê tàu hỏa nhớ lại một cách trìu mến.
02
lỗi thời, cũ kỹ
outdated and no longer in use or relevant
Các ví dụ
The town has a nostalgic charm, with remnants of bygone styles in every corner.
Thị trấn có một sức hấp dẫn hoài cổ, với những tàn tích của phong cách xưa cũ ở mọi ngóc ngách.



























