Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bubble
01
bong bóng, khối cầu khí
a small, hollow sphere of gas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
bubbles
Các ví dụ
The diver watched bubbles escape from the coral.
Thợ lặn quan sát những bong bóng thoát ra từ san hô.
02
bong bóng, mái vòm
a dome-shaped, often transparent covering or enclosure made of glass, plastic, or similar material
Các ví dụ
Children played inside a bubble tent at the festival.
Những đứa trẻ chơi bên trong lều bong bóng tại lễ hội.
03
ảo tưởng, ảo mộng
an unrealistic or impractical idea
Các ví dụ
The startup 's valuation was a speculative bubble.
Định giá của startup là một bong bóng đầu cơ.
04
bong bóng, bong bóng đầu cơ
a rapid trend of increase in prices that eventually leads to a collapse
Các ví dụ
Many analysts warn that the rapid rise in cryptocurrency prices may be indicative of a speculative bubble that could burst at any moment.
Nhiều nhà phân tích cảnh báo rằng sự gia tăng nhanh chóng của giá tiền điện tử có thể là dấu hiệu của một bong bóng đầu cơ có thể vỡ bất cứ lúc nào.
05
rắc rối, tình huống khó khăn
(Cockney rhyming slang) a problematic situation or difficulty
slang
to bubble
01
sủi bọt, sôi
to produce or release bubbles of gas
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
bubble
ngôi thứ ba số ít
bubbles
hiện tại phân từ
bubbling
quá khứ đơn
bubbled
quá khứ phân từ
bubbled
Các ví dụ
The kettle began to bubble on the stove.
Ấm đun nước bắt đầu sủi bọt trên bếp.
02
ợ, ợ hơi
to let gas escape from the stomach, typically as burping
Các ví dụ
The doctor noted that the patient bubbled frequently.
Bác sĩ lưu ý rằng bệnh nhân thường xuyên ợ hơi.
03
làm sủi bọt, tạo bong bóng
to cause a substance to form bubbles
Các ví dụ
He bubbled milk for the cappuccino.
Anh ấy làm sủi bọt sữa cho cappuccino.
04
sủi bọt, sôi
to rise or move upward in the form of bubbles
05
róc rách, thì thầm
to flow or move with a continuous, gurgling noise



























