Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bubble
01
bong bóng, khối cầu khí
a small, hollow sphere of gas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
bubbles
Các ví dụ
Tiny bubbles rose to the surface of the water.
Những bong bóng nhỏ li ti nổi lên mặt nước.
02
bong bóng, mái vòm
a dome-shaped, often transparent covering or enclosure made of glass, plastic, or similar material
Các ví dụ
The pilot sat inside a bubble cockpit.
Phi công ngồi bên trong buồng lái hình bong bóng.
03
ảo tưởng, ảo mộng
an unrealistic or impractical idea
Các ví dụ
The excitement around the trend was merely a bubble.
Sự phấn khích xung quanh xu hướng chỉ là một bong bóng.
04
bong bóng, bong bóng đầu cơ
a rapid trend of increase in prices that eventually leads to a collapse
Các ví dụ
The housing bubble of the mid-2000s led to a catastrophic collapse in real estate prices and triggered the global financial crisis.
Bong bóng nhà đất giữa những năm 2000 đã dẫn đến sự sụp đổ thảm khốc của giá bất động sản và gây ra cuộc khủng hoảng tài chính toàn cầu.
05
rắc rối, tình huống khó khăn
(Cockney rhyming slang) a problematic situation or difficulty
tiếng lóng
Các ví dụ
He's in a bit of a bubble at work.
Anh ấy đang ở trong một bong bóng tại nơi làm việc.
to bubble
01
sủi bọt, sôi
to produce or release bubbles of gas
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
bubble
ngôi thứ ba số ít
bubbles
hiện tại phân từ
bubbling
quá khứ đơn
bubbled
quá khứ phân từ
bubbled
Các ví dụ
The water bubbled as it boiled.
Nước sủi bọt khi nó sôi.
02
ợ, ợ hơi
to let gas escape from the stomach, typically as burping
Các ví dụ
The baby bubbled after drinking milk.
Em bé ợ sau khi uống sữa.
03
làm sủi bọt, tạo bong bóng
to cause a substance to form bubbles
Các ví dụ
She bubbled the soup before serving.
Cô ấy làm sủi bọt súp trước khi phục vụ.
04
sủi bọt, sôi
to rise or move upward in the form of bubbles
Các ví dụ
Hot springs bubbled from the ground.
Suối nước nóng sủi bọt từ mặt đất.
05
róc rách, thì thầm
to flow or move with a continuous, gurgling noise
Các ví dụ
The brook bubbled down the hillside.
Con suối róc rách chảy xuống sườn đồi.



























