Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Breeze
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
breezes
Các ví dụ
The cool breeze made the hot day more bearable.
Gió mát làm cho ngày nóng trở nên dễ chịu hơn.
02
chuyện nhỏ, dễ như ăn kẹo
something that is easy to do or accomplish
Các ví dụ
The task was a breeze for him, as he had done it many times before.
Nhiệm vụ đó là chuyện nhỏ đối với anh ấy, vì anh ấy đã làm điều đó nhiều lần trước đây.
to breeze
01
thổi nhẹ nhàng, vuốt ve (như làn gió)
blow gently and lightly
02
tiến triển dễ dàng, tiến lên một cách dễ dàng
to proceed quickly and easily
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
breeze
ngôi thứ ba số ít
breezes
hiện tại phân từ
breezing
quá khứ đơn
breezed
quá khứ phân từ
breezed
Cây Từ Vựng
breezy
breeze



























