brazenly
bra
ˈbreɪ
brei
zen
zən
zēn
ly
li
li

Định nghĩa và ý nghĩa của "brazenly"trong tiếng Anh

brazenly
01

trơ tráo, vô liêm sỉ

in a boldly shameless or impudent way, showing no concern for rules, shame, or criticism 
brazenly definition and meaning
không tán thành
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
She brazenly ignored the security guard and walked into the building. 

Cô ấy trơ trẽn phớt lờ nhân viên bảo vệ và bước vào tòa nhà.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng