braze
braze
breɪz
breiz
British pronunciation
/bɹˈe‍ɪz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "braze"trong tiếng Anh

to braze
01

hàn đồng, nối kim loại bằng cách hàn

to join metals by melting a strong material between them
example
Các ví dụ
The craftsman chose to braze the metal joints of the antique restoration project for both strength and authenticity.
Người thợ thủ công đã chọn hàn các khớp nối kim loại của dự án phục hồi đồ cổ vừa để tăng độ bền vừa để đảm bảo tính xác thực.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store