to chow down
Pronunciation
/tʃˈaʊ dˈaʊn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "chow down"trong tiếng Anh

to chow down
01

ăn một cách nhiệt tình, chén

to eat, often in a hearty or enthusiastic manner
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
down
động từ gốc
chow
thì hiện tại
chow down
ngôi thứ ba số ít
chows down
hiện tại phân từ
chowing down
quá khứ đơn
chowed down
quá khứ phân từ
chowed down
Các ví dụ
Let 's chow down on these burgers before they get cold.
Hãy ăn những chiếc bánh mì kẹp thịt này trước khi chúng nguội.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng