short-statured
Pronunciation
/ʃˈɔːɹtstˈætʃɚd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "short-statured"trong tiếng Anh

short-statured
01

thấp bé, lùn

having a height that is notably below the average for a given population
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most short-statured
so sánh hơn
more short-statured
có thể phân cấp
Các ví dụ
The short-statured child stretched on tiptoes to reach the cookie jar.
Đứa trẻ thấp bé đứng trên đầu ngón chân để với lọ bánh quy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng