Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
short-statured
01
thấp bé, lùn
having a height that is notably below the average for a given population
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most short-statured
so sánh hơn
more short-statured
có thể phân cấp
Các ví dụ
The short-statured child stretched on tiptoes to reach the cookie jar.
Đứa trẻ thấp bé đứng trên đầu ngón chân để với lọ bánh quy.



























