short-lived
short
ʃɔ:tlaɪvd
shawtlaivd
lived

Định nghĩa và ý nghĩa của "short-lived"trong tiếng Anh

short-lived
01

ngắn ngủi, tạm thời

existing or lasting for only a brief period before ending 
short-lived definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most short-lived
so sánh hơn
more short-lived
có thể phân cấp
Các ví dụ
Their short-lived romance ended just as quickly as it began. 

Mối tình ngắn ngủi của họ kết thúc nhanh chóng như khi nó bắt đầu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng