short-lived
Pronunciation
/ˈʃɔɹtˈɫaɪvd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "short-lived"trong tiếng Anh

short-lived
01

ngắn ngủi, tạm thời

existing or lasting for only a brief period before ending
short-lived definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most short-lived
so sánh hơn
more short-lived
có thể phân cấp
Các ví dụ
The team 's victory celebration was short-lived as they faced another match the following day.
Lễ kỷ niệm chiến thắng của đội chỉ tồn tại trong thời gian ngắn khi họ phải đối mặt với một trận đấu khác vào ngày hôm sau.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng