Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
short-lived
01
ngắn ngủi, tạm thời
existing or lasting for only a brief period before ending
Các ví dụ
The team 's victory celebration was short-lived as they faced another match the following day.
Lễ kỷ niệm chiến thắng của đội chỉ tồn tại trong thời gian ngắn khi họ phải đối mặt với một trận đấu khác vào ngày hôm sau.



























