Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
short-tempered
01
dễ nổi giận, nóng tính
having a tendency to become angry quickly
Các ví dụ
He 's so short-tempered that even a slow internet connection sets him off.
Anh ấy nóng tính đến mức ngay cả kết nối internet chậm cũng làm anh ấy bực mình.



























