Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
brand-new
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most brand-new
so sánh hơn
more brand-new
không phân cấp được
Các ví dụ
He proudly displayed his brand-new bicycle, still shiny and untouched.
Anh ấy tự hào trưng bày chiếc xe đạp mới tinh của mình, vẫn còn sáng bóng và chưa sử dụng.
Các ví dụ
They invested in a brand-new tech startup with innovative ideas.
Họ đã đầu tư vào một công ty khởi nghiệp công nghệ mới toanh với những ý tưởng đổi mới.
03
mới toanh, mới được bổ nhiệm
(of a person) recently taken on a new role, job, or responsibility
Các ví dụ
The brand-new CEO has already made significant changes to the company’s structure.
Giám đốc điều hành mới toanh đã thực hiện những thay đổi đáng kể đối với cấu trúc của công ty.



























