brand-new
Pronunciation
/ˈbɹændˌnu/
brand new
bran-new

Định nghĩa và ý nghĩa của "brand-new"trong tiếng Anh

brand-new
01

mới tinh, mới toanh

having never been used or worn before
brand-new definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most brand-new
so sánh hơn
more brand-new
không phân cấp được
Các ví dụ
He wore a brand-new suit to the important job interview.
Anh ấy mặc một bộ đồ mới tinh đến buổi phỏng vấn xin việc quan trọng.
02

mới tinh, mới toanh

recently built, established, or launched
Các ví dụ
The brand-new restaurant already has a long waiting list for reservations.
Nhà hàng mới khai trương đã có một danh sách chờ đặt bàn dài.
03

mới toanh, mới được bổ nhiệm

(of a person) recently taken on a new role, job, or responsibility
Các ví dụ
The team is excited to work with their brand-new manager, who joined just last week.
Nhóm rất hào hứng được làm việc với người quản lý mới toanh của họ, người vừa gia nhập vào tuần trước.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng