brand-new
brand
brændnju:
brāndnyoo
new
brand new
bran-new

Định nghĩa và ý nghĩa của "brand-new"trong tiếng Anh

brand-new
01

mới tinh, mới toanh

having never been used or worn before 
brand-new definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most brand-new
so sánh hơn
more brand-new
không phân cấp được
Các ví dụ
He proudly displayed his brand-new bicycle, still shiny and untouched. 

Anh ấy tự hào trưng bày chiếc xe đạp mới tinh của mình, vẫn còn sáng bóng và chưa sử dụng.

02

mới tinh, mới toanh

recently built, established, or launched 
Các ví dụ
They invested in a brand-new tech startup with innovative ideas. 

Họ đã đầu tư vào một công ty khởi nghiệp công nghệ mới toanh với những ý tưởng đổi mới.

03

mới toanh, mới được bổ nhiệm

(of a person) recently taken on a new role, job, or responsibility 
Các ví dụ
The brand-new CEO has already made significant changes to the company’s structure. 

Giám đốc điều hành mới toanh đã thực hiện những thay đổi đáng kể đối với cấu trúc của công ty.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng