Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cognitive load theory
/kˈɑːɡnɪtˌɪv lˈoʊd θˈiəɹi/
Cognitive load theory
01
lý thuyết tải nhận thức, lý thuyết gánh nặng nhận thức
a theory in education saying that people can only handle so much new information at once, so teaching should be organized to avoid overwhelming them
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
Researchers in Cognitive Load Theory explore strategies to optimize learning by reducing unnecessary cognitive demands.
Các nhà nghiên cứu về lý thuyết tải nhận thức khám phá các chiến lược để tối ưu hóa việc học bằng cách giảm bớt các yêu cầu nhận thức không cần thiết.



























