cognizance
cog
ˈkɒg
kog
ni
ni
zance
zəns
zēns
cognisance
cognizaunce

Định nghĩa và ý nghĩa của "cognizance"trong tiếng Anh

Cognizance
01

nhận thức, sự hiểu biết

awareness or understanding of something 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
cognizances
Các ví dụ
She had full cognizance of the risks involved. 

Cô ấy có nhận thức đầy đủ về những rủi ro liên quan.

02

huy hiệu đặc trưng, phù hiệu trung thành

a distinctive badge or emblem, especially one worn by retainers of a noble house to signify allegiance or identity 
Các ví dụ
The knight bore the lord's cognizance on his tunic. 

Hiệp sĩ mang cognizance của lãnh chúa trên áo choàng của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng