cognizance
Pronunciation
/ˈkɑɡnəzəns/
cognisance
cognizaunce

Định nghĩa và ý nghĩa của "cognizance"trong tiếng Anh

Cognizance
01

nhận thức, sự hiểu biết

awareness or understanding of something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
His cognizance of the cultural nuances impressed the team.
Sự nhận thức của anh ấy về các sắc thái văn hóa đã gây ấn tượng với nhóm.
02

huy hiệu đặc trưng, phù hiệu trung thành

a distinctive badge or emblem, especially one worn by retainers of a noble house to signify allegiance or identity
Các ví dụ
The banner displayed the family 's ancient cognizance.
Biểu ngữ trưng bày cognizance cổ xưa của gia đình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng