Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
concerning
01
liên quan đến, về
related to someone or something
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The book is concerning ancient civilizations.
Cuốn sách liên quan đến các nền văn minh cổ đại.
concerning
01
đáng lo ngại, gây lo lắng
causing worry or serious attention due to being unusual, risky, or potentially harmful
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most concerning
so sánh hơn
more concerning
có thể phân cấp
Các ví dụ
The rise in violent crime is deeply concerning to local residents.
Sự gia tăng tội phạm bạo lực là điều rất đáng lo ngại đối với cư dân địa phương.
Cây Từ Vựng
concerning
concern



























