Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
concerning
01
liên quan đến, về
related to someone or something
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
I heard some rumors concerning your promotion.
Tôi nghe một số tin đồn liên quan đến việc thăng chức của bạn.
concerning
01
đáng lo ngại, gây lo lắng
causing worry or serious attention due to being unusual, risky, or potentially harmful
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most concerning
so sánh hơn
more concerning
có thể phân cấp
Các ví dụ
The doctor found the test results concerning and ordered more exams.
Bác sĩ thấy kết quả xét nghiệm đáng lo ngại và yêu cầu thêm các cuộc kiểm tra.
Cây Từ Vựng
concerning
concern



























