bone-chilling
bone
bəʊn
bewn
chi
ʧɪ
chi
lling
lɪng
ling

Định nghĩa và ý nghĩa của "bone-chilling"trong tiếng Anh

bone-chilling
01

lạnh thấu xương, lạnh buốt

causing a feeling of extreme cold 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most bone-chilling
so sánh hơn
more bone-chilling
có thể phân cấp
Các ví dụ
The bone-chilling wind made it impossible to stay outside for long. 

Cơn gió lạnh thấu xương khiến không thể ở ngoài lâu được.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng