bone-chilling
Pronunciation
/bˈoʊntʃˈɪlɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bone-chilling"trong tiếng Anh

bone-chilling
01

lạnh thấu xương, lạnh buốt

causing a feeling of extreme cold
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most bone-chilling
so sánh hơn
more bone-chilling
có thể phân cấp
Các ví dụ
The movie featured a bone-chilling scene that left the audience in suspense.
Bộ phim có một cảnh rùng rợn khiến khán giả hồi hộp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng