Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unapologetically
01
không xin lỗi, không hối hận
in a way that shows no regret or remorse, even if others are offended
Các ví dụ
The film unapologetically portrayed violence and greed as central themes.
Bộ phim đã miêu tả một cách không hối lỗi bạo lực và lòng tham như những chủ đề trung tâm.
Cây Từ Vựng
unapologetically
apologetically



























