Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
astoundingly
01
đáng kinh ngạc, kinh ngạc
in a way that is extremely surprising or astonishing
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The young pianist played marvelously, far beyond her years.
Nghệ sĩ piano trẻ chơi đáng kinh ngạc tốt, vượt xa tuổi của cô.
1.1
đáng kinh ngạc, không thể tin được
used to emphasize the surprising nature of something
Các ví dụ
Marvelously, the tiny startup outperformed all its competitors.
Đáng ngạc nhiên, startup nhỏ bé này đã vượt qua tất cả các đối thủ cạnh tranh.
Cây Từ Vựng
astoundingly
astounding
astound



























