astoundingly
as
ˈəs
ēs
toun
taʊn
tawn
ding
dɪng
ding
ly
li
li
British pronunciation
/ɐstˈa‌ʊndɪŋli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "astoundingly"trong tiếng Anh

astoundingly
01

đáng kinh ngạc, kinh ngạc

in a way that is extremely surprising or astonishing
astoundingly definition and meaning
example
Các ví dụ
The team recovered marvelously from their early setbacks to win the championship.
Đội đã phục hồi một cách đáng kinh ngạc từ những thất bại ban đầu để giành chức vô địch.
1.1

đáng kinh ngạc, không thể tin được

used to emphasize the surprising nature of something
example
Các ví dụ
Marvelously, he remembered every detail from their first meeting decades ago.
Đáng kinh ngạc, anh ấy nhớ từng chi tiết từ cuộc gặp gỡ đầu tiên của họ từ nhiều thập kỷ trước.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store