Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
astoundingly
01
đáng kinh ngạc, kinh ngạc
in a way that is extremely surprising or astonishing
Các ví dụ
The team recovered marvelously from their early setbacks to win the championship.
Đội đã phục hồi một cách đáng kinh ngạc từ những thất bại ban đầu để giành chức vô địch.
1.1
đáng kinh ngạc, không thể tin được
used to emphasize the surprising nature of something
Các ví dụ
Marvelously, he remembered every detail from their first meeting decades ago.
Đáng kinh ngạc, anh ấy nhớ từng chi tiết từ cuộc gặp gỡ đầu tiên của họ từ nhiều thập kỷ trước.
Cây Từ Vựng
astoundingly
astounding
astound



























