mid-range
Pronunciation
/mˈɪdɹˈeɪndʒ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mid-range"trong tiếng Anh

mid-range
01

tầm trung, trung bình

falling within the middle of a range or spectrum
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
so sánh nhất
most mid-range
so sánh hơn
more mid-range
có thể phân cấp
Các ví dụ
The restaurant serves mid-range priced meals that appeal to a wide range of diners.
Nhà hàng phục vụ các bữa ăn có giá trung bình thu hút đông đảo thực khách.
Mid-range
01

dải trung, khoảng giữa

the middle section within a defined range
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mid-ranges
Các ví dụ
The athlete excels in the mid-range of running distances.
Vận động viên xuất sắc ở khoảng giữa cự ly chạy.
1.1

dải trung, tần số trung

the middle section of a musical pitch spectrum, typically between low and high frequencies
Các ví dụ
Most melodies in pop songs sit within the mid-range of the piano.
Hầu hết các giai điệu trong các bài hát pop nằm trong khoảng giữa của đàn piano.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng