Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mid-range
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
so sánh nhất
most mid-range
so sánh hơn
more mid-range
có thể phân cấp
Các ví dụ
The restaurant serves mid-range priced meals that appeal to a wide range of diners.
Nhà hàng phục vụ các bữa ăn có giá trung bình thu hút đông đảo thực khách.
Mid-range
01
dải trung, khoảng giữa
the middle section within a defined range
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mid-ranges
Các ví dụ
The athlete excels in the mid-range of running distances.
Vận động viên xuất sắc ở khoảng giữa cự ly chạy.
1.1
dải trung, tần số trung
the middle section of a musical pitch spectrum, typically between low and high frequencies
Các ví dụ
Most melodies in pop songs sit within the mid-range of the piano.
Hầu hết các giai điệu trong các bài hát pop nằm trong khoảng giữa của đàn piano.



























