Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mid-length
01
dài trung bình, không ngắn cũng không dài
neither short nor long, but falls in between in terms of length
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most mid-length
so sánh hơn
more mid-length
có thể phân cấp
Các ví dụ
The mid-length skirt was ideal for the mild weather, providing both comfort and style.
Chiếc váy dài trung bình là lý tưởng cho thời tiết ôn hòa, mang lại cả sự thoải mái và phong cách.



























