microvan
mic
ˈmaɪk
maik
ro
rəʊ
rew
van
væn
vān

Định nghĩa và ý nghĩa của "microvan"trong tiếng Anh

Microvan
01

xe tải nhỏ, xe van nhỏ

a small-sized van typically used for transporting passengers or goods over short distances 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
microvans
Các ví dụ
The company purchased a microvan to facilitate quick deliveries within the city. 

Công ty đã mua một xe van nhỏ để hỗ trợ việc giao hàng nhanh chóng trong thành phố.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

microvan
van
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng