iconicity
Pronunciation
/ˌaɪkənˈɪsɪɾi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "iconicity"trong tiếng Anh

Iconicity
01

tính biểu tượng, sự tương ứng biểu tượng

the correspondence between the form of a linguistic sign and its meaning, often involving visual or perceptual resemblances that enhance the understanding of the concept being conveyed
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng