Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bottle
01
chai, lọ
a glass or plastic container that has a narrow neck and is used for storing drinks or other liquids
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
bottles
Các ví dụ
He used a spray bottle to mist the plants with water.
Anh ấy đã sử dụng một bình xịt để phun nước lên cây.
1.1
bình sữa, núm vú
a container made for babies to hold and feed them milk or other liquids
Các ví dụ
I gave the baby a bottle of milk before bedtime.
Tôi đã cho em bé một bình sữa trước khi đi ngủ.
1.2
chai, lọ
the quantity contained in a bottle
to bottle
01
đóng chai, cho vào chai
to place or seal something, typically a liquid, into a container, usually made of glass or plastic known as a bottle
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
bottle
ngôi thứ ba số ít
bottles
hiện tại phân từ
bottling
quá khứ đơn
bottled
quá khứ phân từ
bottled
Các ví dụ
The workers bottled the freshly pressed apple juice for sale at the farmer's market.
Các công nhân đã đóng chai nước ép táo vừa ép để bán tại chợ nông sản.
1.1
đóng chai, chiết vào chai
store (liquids or gases) in bottles
02
chùn bước, mất bình tĩnh
to back out of something at the last moment due to fear or nerves
Dialect
British
tiếng lóng
Các ví dụ
I was going to speak in front of everyone, but I bottled it.
Tôi định nói trước mọi người, nhưng tôi đã chùn bước.
2.1
thua vì thiếu bình tĩnh, sụp đổ dưới áp lực
(sports) to lose a winning position through poor performance or nerves
Dialect
British
Các ví dụ
They bottled a two-goal lead in the final minutes.
Họ đã đánh mất lợi thế hai bàn trong những phút cuối.
03
chai, đánh bằng chai
to hit someone with a bottle
Dialect
British
tiếng lóng
Các ví dụ
Fans bottled the player after the controversial call.
Cổ động viên ném chai vào cầu thủ sau quyết định gây tranh cãi.
3.1
ném chai, chai hóa
to throw bottles at a performer or speaker as a sign of disapproval
Dialect
British
Các ví dụ
The band got bottled off stage.
Ban nhạc bị ném chai khỏi sân khấu.



























