kindred spirit
Pronunciation
/kˈɪndɹəd spˈɪɹɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "kindred spirit"trong tiếng Anh

Kindred spirit
01

tâm hồn đồng điệu, người cùng chí hướng

a person who shares similar attitudes, beliefs, or interests with another person, and with whom one feels a deep connection or understanding
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
kindred spirits
Các ví dụ
The author found a kindred spirit in her editor, who shared her passion for storytelling and had a similar creative vision.
Tác giả đã tìm thấy một tâm hồn đồng điệu trong biên tập viên của mình, người chia sẻ niềm đam mê kể chuyện và có tầm nhìn sáng tạo tương tự.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng