Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
kindred
01
cùng loại, tương tự
of a similar classification and quality
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most kindred
so sánh hơn
more kindred
có thể phân cấp
Các ví dụ
The two films shared a kindred cinematography, employing visually stunning shots and creative camera angles.
Hai bộ phim chia sẻ một nền điện ảnh tương đồng, sử dụng những cảnh quay đẹp mắt và góc máy sáng tạo.
02
có họ hàng, thân thuộc
related by blood or marriage
Kindred
01
họ hàng, gia đình
group of people related by blood or marriage
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được



























