Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Kindred spirit
01
tâm hồn đồng điệu, người cùng chí hướng
a person who shares similar attitudes, beliefs, or interests with another person, and with whom one feels a deep connection or understanding
Các ví dụ
The author found a kindred spirit in her editor, who shared her passion for storytelling and had a similar creative vision.
Tác giả đã tìm thấy một tâm hồn đồng điệu trong biên tập viên của mình, người chia sẻ niềm đam mê kể chuyện và có tầm nhìn sáng tạo tương tự.



























