Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Kindred spirit
01
tâm hồn đồng điệu, người cùng chí hướng
a person who shares similar attitudes, beliefs, or interests with another person, and with whom one feels a deep connection or understanding
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
kindred spirits
Các ví dụ
From the moment they met, they knew they were kindred spirits, as they shared a love for art and adventure.
Ngay từ lúc gặp nhau, họ đã biết họ là những tâm hồn đồng điệu, vì họ chia sẻ tình yêu nghệ thuật và phiêu lưu.



























