kinetic
ki
ki
ne
ˈnɛ
ne
tic
tɪk
tik
asceticaceticdiureticcosmetic

Định nghĩa và ý nghĩa của "kinetic"trong tiếng Anh

kinetic
01

động lực, năng động

relating to the energy associated with motion or movement, emphasizing the dynamic state of objects in action 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Kinetic energy is the energy possessed by an object due to its motion. 

Năng lượng động học là năng lượng mà một vật thể sở hữu do chuyển động của nó.

02

động lực, năng động

supplying motive force 
03

động học, năng động

characterized by motion 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng