Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
kinetic
01
động lực, năng động
relating to the energy associated with motion or movement, emphasizing the dynamic state of objects in action
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
In chemistry, kinetic studies focus on the rates of chemical reactions and the factors that affect them.
Trong hóa học, các nghiên cứu động học tập trung vào tốc độ của các phản ứng hóa học và các yếu tố ảnh hưởng đến chúng.
02
động lực, năng động
supplying motive force
03
động học, năng động
characterized by motion



























