kinetic
Pronunciation
/kəˈnɛtɪk/, /kɪˈnɛtɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "kinetic"trong tiếng Anh

kinetic
01

động lực, năng động

relating to the energy associated with motion or movement, emphasizing the dynamic state of objects in action
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
In chemistry, kinetic studies focus on the rates of chemical reactions and the factors that affect them.
Trong hóa học, các nghiên cứu động học tập trung vào tốc độ của các phản ứng hóa học và các yếu tố ảnh hưởng đến chúng.
02

động lực, năng động

supplying motive force
03

động học, năng động

characterized by motion
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng