mid-morning
Pronunciation
/mˈɪdmˈɔːɹnɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mid-morning"trong tiếng Anh

Mid-morning
01

giữa buổi sáng, nửa buổi sáng

the time halfway between early morning and noon, typically around 9 to 11 a.m.
mid-morning definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The meeting is scheduled for mid-morning.
Cuộc họp được lên lịch vào giữa buổi sáng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng