Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
far-reaching
01
có tầm ảnh hưởng rộng, với hậu quả sâu rộng
having significant effects, implications, or consequences that extend over a wide area or range
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most far-reaching
so sánh hơn
more far-reaching
có thể phân cấp
Các ví dụ
His far-reaching vision for the future of technology inspired innovation across multiple industries.
Tầm nhìn xa rộng của ông về tương lai công nghệ đã truyền cảm hứng đổi mới trên nhiều ngành công nghiệp.



























