lobio
lo
ˈləʊ
lew
bio
biəʊ
biew
lobito

Định nghĩa và ý nghĩa của "lobio"trong tiếng Anh

01

lobio, một món ăn Gruzia làm từ đậu ninh nhừ hoặc hầm

a Georgian dish made from simmered or stewed beans, typically red kidney beans, with herbs, spices 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
lobios

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng