Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Boob
01
ngốc nghếch, ngu ngốc
a person who acts foolishly or makes silly mistakes, often used informally
Informal
Offensive
Các ví dụ
The boob spent an hour trying to charge his phone... only to find out it was never plugged in.
Kẻ ngốc đã dành một giờ để cố gắng sạc điện thoại... chỉ để phát hiện ra rằng nó chưa bao giờ được cắm vào.
02
ngực, vú
either of two soft fleshy milk-secreting glandular organs on the chest of a woman
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
boobs
to boob
01
phạm sai lầm, mắc lỗi nghiêm trọng
commit a faux pas or a fault or make a serious mistake
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
boob
ngôi thứ ba số ít
boobs
hiện tại phân từ
boobing
quá khứ đơn
boobed
quá khứ phân từ
boobed



























