Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Boo-boo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
boo-boos
Các ví dụ
She laughed off her boo-boo after tripping on stage during the performance.
Cô ấy cười xòa sai lầm nhỏ sau khi vấp ngã trên sân khấu trong buổi biểu diễn.
02
vết thương nhỏ, vết bầm
a small wound or bruise, often used when talking to children
Các ví dụ
She kissed her daughter ’s boo-boo to make it better.
Cô ấy hôn vết thương của con gái mình để làm nó đỡ đau.



























