boo-boo
boo
bu:
boo
boo
bu:
boo
bubo

Định nghĩa và ý nghĩa của "boo-boo"trong tiếng Anh

Boo-boo
01

sai lầm nhỏ, lỗi ngớ ngẩn

a minor mistake or blunder, often regarded as harmless or silly 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
boo-boos
Các ví dụ
He made a little boo-boo by spilling coffee on the report before the meeting. 

Anh ấy đã mắc một sai lầm nhỏ khi làm đổ cà phê lên báo cáo trước cuộc họp.

02

vết thương nhỏ, vết bầm

a small wound or bruise, often used when talking to children 
Các ví dụ
Let me see your boo-boo, and I’ll put a bandage on it. 

Để mẹ xem vết thương của con, mẹ sẽ dán băng cá nhân vào.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng