Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
warranted
01
có căn cứ, hợp lý
having reasons that are acceptable and valid
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most warranted
so sánh hơn
more warranted
có thể phân cấp
Các ví dụ
The delay in the project was warranted due to unforeseen technical difficulties.
Sự chậm trễ trong dự án là có lý do do những khó khăn kỹ thuật không lường trước được.
Cây Từ Vựng
unwarranted
warranted
warrant



























