hagiographic
Pronunciation
/hˌædʒɪəɡɹˈæfɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hagiographic"trong tiếng Anh

hagiographic
01

tán dương, nịnh hót

giving a highly exaggerated and flattering representation of a person as if they are perfect
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most hagiographic
so sánh hơn
more hagiographic
có thể phân cấp
Các ví dụ
The author ’s hagiographic description of the leader seemed unrealistic to many readers.
Mô tả tán dương quá mức của tác giả về nhà lãnh đạo có vẻ không thực tế đối với nhiều độc giả.

Cây Từ Vựng

hagiographic
hagiograph
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng