Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
zealous
01
nhiệt tình, hăng hái
showing impressive commitment and enthusiasm for something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most zealous
so sánh hơn
more zealous
có thể phân cấp
Các ví dụ
The zealous supporters cheered loudly throughout the entire event.
Những người ủng hộ nhiệt tình đã cổ vũ rất lớn trong suốt sự kiện.
Cây Từ Vựng
overzealous
zealously
zealous
zeal



























