Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Zeal
01
nhiệt huyết, lòng nhiệt tình
a great enthusiasm directed toward achieving something
Các ví dụ
With great zeal, she tackled each new project, determined to excel in her work.
Với nhiệt huyết lớn, cô ấy đảm nhận từng dự án mới, quyết tâm xuất sắc trong công việc.
02
nhiệt tình, một nhóm ngựa vằn
a group of zebras
Các ví dụ
The photographer captured a stunning image of a zeal of zebras at the watering hole.
Nhiếp ảnh gia đã chụp được một hình ảnh tuyệt đẹp về một bầy ngựa vằn tại hố nước.
Cây Từ Vựng
zealous
zeal



























