Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Yogurt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
She enjoys having yogurt with fresh fruit and granola for breakfast each morning.
Cô ấy thích ăn sữa chua với trái cây tươi và granola cho bữa sáng mỗi sáng.



























