Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
wordy
01
dài dòng, nhiều lời
using more words than necessary
Các ví dụ
He tends to be wordy in his emails, making them difficult to read quickly.
Anh ấy có xu hướng dài dòng trong các email của mình, khiến chúng khó đọc nhanh.



























