Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
wizened
01
nhăn nheo, khô héo
(of a person) having loose and wrinkled skin due to old age
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most wizened
so sánh hơn
more wizened
có thể phân cấp
Các ví dụ
A wizened face peeked out from beneath the shawl, eyes still sharp despite the years.
Một khuôn mặt nhăn nheo nhô ra từ dưới chiếc khăn choàng, đôi mắt vẫn sắc sảo dù đã nhiều năm.



























