witless
wit
ˈwɪt
vit
less
lɪs
lis
witnesswiglesswinless

Định nghĩa và ý nghĩa của "witless"trong tiếng Anh

witless
01

ngu ngốc, đần độn

lacking intelligence or the ability to grasp and comprehend ideas 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most witless
so sánh hơn
more witless
có thể phân cấp
Các ví dụ
The witless response to the logical question left everyone in the room puzzled about the person's understanding. 

Câu trả lời ngu ngốc cho câu hỏi logic khiến mọi người trong phòng bối rối về sự hiểu biết của người đó.

02

ngu ngốc đến cực độ, hoàn toàn ngu ngốc

(used as complement) to the utmost degree 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng