Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
well-timed
01
đúng lúc, vào thời điểm thích hợp
at an opportune time
thông tin ngữ pháp
well-timed
01
đúng lúc, được tính toán kỹ lưỡ
happening at just the right moment for maximum effect or benefit
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
best-timed
so sánh hơn
better-timed
có thể phân cấp
Các ví dụ
His well-timed joke lightened the mood during the tense meeting.
Câu nói đùa đúng lúc của anh ấy đã làm nhẹ bầu không khí trong cuộc họp căng thẳng.



























