well-timed
well
wɛl
vel
timed
taɪmd
taimd
/wˈɛltˈaɪmd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "well-timed"trong tiếng Anh

well-timed
01

đúng lúc, vào thời điểm thích hợp

at an opportune time
thông tin ngữ pháp
well-timed
01

đúng lúc, được tính toán kỹ lưỡ

happening at just the right moment for maximum effect or benefit
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
best-timed
so sánh hơn
better-timed
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her well-timed arrival ensured she did n’t miss the announcement.
Sự xuất hiện đúng lúc của cô ấy đảm bảo rằng cô ấy không bỏ lỡ thông báo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng