Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
well-timed
01
đúng lúc, vào thời điểm thích hợp
at an opportune time
well-timed
01
đúng lúc, được tính toán kỹ lưỡ
happening at just the right moment for maximum effect or benefit
Các ví dụ
Her well-timed arrival ensured she did n’t miss the announcement.
Sự xuất hiện đúng lúc của cô ấy đảm bảo rằng cô ấy không bỏ lỡ thông báo.



























