Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
well-read
01
đọc nhiều, uyên bác
knowledgeable about a wide range of subjects due to extensive reading habits
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most well-read
so sánh hơn
more well-read
có thể phân cấp
Các ví dụ
His well-read background allowed him to draw connections between seemingly unrelated topics.
Nền tảng đọc rộng của anh ấy cho phép anh ấy rút ra mối liên hệ giữa các chủ đề dường như không liên quan.



























